Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự ám ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fixing.
- Trạng thái cố địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being fixed or fixated.
- Sự cố định hóa học, sự cố địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of uniting chemically with a solid substance or in a solid form; reduction to a non-volatile condition; -- said of volatile elements.
- Sự đông đặc, sự hóa rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of ceasing to be fluid and becoming firm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fixationDạng gốc (base form)
- fixationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fixation with/on sb/sthsự ám ảnh với ai/cái gìHe's got this fixation with cleanliness.Anh ấy bị ám ảnh bởi sự sạch sẽ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon fixationdanh từ | danh từ | Sự cố định carbon |
| fixation on something | Nỗi ám ảnh về điều gì | |
| fixation with something | Sự ám ảnh với điều gì | |
| have a fixation | Mắc chứng ám ảnh | |
| internal fixation | Sự kết hợp xương bên trong | |
| nitrogen fixationdanh từ | danh từ | Sự cố định đạm |
| stable fixationdanh từ | danh từ | Hành động giữ chặt xương gãy theo đúng hướng bằng cách sử dụng phôi, nẹp, tấm, ốc vít hoặc thanh, cho phép chúng lành lại mà không cần cử động |
| session fixationdanh từ | danh từ | Một cách khai thác trong đó kẻ tấn công thiết lập hoặc tìm ra mã định danh phiên của nạn nhân |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Tính khó bay hơi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In metals, a state of resistance to evaporation or volatilization by heat.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fixationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy mắc chứng ám ảnh.
- .Chứng cố định miệng của tôi là nhai kẹo cao su.
- .Họ bị ám ảnh bởi Tom.