Dịch

fixation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự ám ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fixing.
  2. Trạng thái cố địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being fixed or fixated.
  3. Sự cố định hóa học, sự cố địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of uniting chemically with a solid substance or in a solid form; reduction to a non-volatile condition; -- said of volatile elements.
  4. Sự đông đặc, sự hóa rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of ceasing to be fluid and becoming firm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fixationDạng gốc (base form)
  2. fixationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fixation with/on sb/sthsự ám ảnh với ai/cái gìHe's got this fixation with cleanliness.Anh ấy bị ám ảnh bởi sự sạch sẽ.

Cụm từ (phrase)

carbon fixationdanh từSự cố định carbon
fixation on somethingNỗi ám ảnh về điều gì
fixation with somethingSự ám ảnh với điều gì
have a fixationMắc chứng ám ảnh
internal fixationSự kết hợp xương bên trong
nitrogen fixationdanh từSự cố định đạm
stable fixationdanh từHành động giữ chặt xương gãy theo đúng hướng bằng cách sử dụng phôi, nẹp, tấm, ốc vít hoặc thanh, cho phép chúng lành lại mà không cần cử động
session fixationdanh từMột cách khai thác trong đó kẻ tấn công thiết lập hoặc tìm ra mã định danh phiên của nạn nhân

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tính khó bay hơi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In metals, a state of resistance to evaporation or volatilization by heat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fix-ation

  1. từ tiếng Pháp cổfixation

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy mắc chứng ám ảnh.
  • .Chứng cố định miệng của tôi là nhai kẹo cao su.
  • .Họ bị ám ảnh bởi Tom.

AI