Dịch

movement

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. chuyển động, cử động, di chuyểndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical motion or a change of position from one place to another.
  2. phong trào, xu hướng, trào lưudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shared trend or an organized group working toward a common social or political goal.
  3. chương nhạcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large division of a larger musical composition.
  4. sự xúc động, cảm xúc, rung động tình cảmdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emotion, feeling, or mental response.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. movementDạng gốc (base form)
  2. movementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • movement for sthphong trào vì cái gìShe led a movement for women's rights.Bà ấy đã dẫn đầu một phong trào đòi quyền phụ nữ.
  • movement away from sthsự chuyển dịch từ cái gìWe see a big movement away from cash.Chúng tôi thấy một sự chuyển dịch lớn khỏi tiền mặt.
  • movement towards sthsự chuyển dịch hướng tới cái gìa movement towards greater sexual equalitymột sự chuyển dịch hướng tới bình đẳng giới lớn hơn
  • movement (in sth)sự tiến triển (trong việc gì)

Cụm từ (phrase)

movement in musicChương nhạc
social movementdanh từPhong trào xã hội
body movementCử động cơ thể
eye movementChuyển động của mắt
final movementPhần cuối
join a movementTham gia phong trào
labor movementPhong trào lao động
movement for somethingPhong trào vì algo

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Cơ cấu truyền động
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cơ cấu truyền động, bộ máyA system or mechanism for transmitting motion of a definite character, or for transforming motion, such as the wheelwork of a watch.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

move-ment

  1. từ tiếng Anh trung đạimevement
  2. từ tiếng Pháp cổmovement
  3. từ tiếng Latinh trung đạimovimentum

Cùng gốc (doublet)momentmomentum

Ví dụ

  • .Mỗi cử động đều đau.
  • 1947.Phong trào lao động đã đấu tranh ở Mỹ từ khi Đạo luật Taft-Hartley được thông qua năm 1947.
  • bất động

AI