Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
join a movement
US
/ˈ
dʒ
ɔɪ
n
ə
ˈ
m
u
v
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Tham gia phong trào
Ví dụ
Many
students
joined
a
movement
to
protect
nature
.
Nhiều sinh viên đã tham gia phong trào bảo vệ thiên nhiên.
Xuất hiện ở từ khác
movement
kết hợp
tham gia phong trào
AI
1
Tham gia phong trào
1
Tham gia phong trào
1
Tham gia phong trào