mover
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người di chuyển, vật chuyển độngdanh từSomeone who or something that moves.
- Vũ côngdanh từA dancer.
- Người chuyển nhàdanh từA person employed to help people move their possessions from one residence to another.
- Người đề xuấtdanh từSomeone who proposes a motion at a meeting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moverDạng gốc (base form)
- moversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fast moverdanh từ | danh từ | Mặt hàng bán chạy |
| house moverdanh từ | danh từ | Người chuyển nhà |
| mover and shakerdanh từ | danh từ | Người có quyền lực |
| mover of a motion | Người đề xuất kiến nghị | |
| people moverdanh từ | danh từ | Xe chở người |
| prime moverdanh từ | danh từ | Động cơ sơ cấp |
| side moverdanh từ | danh từ | Quân cờ shogi, được sử dụng trong chu shogi và các biến thể lớn hơn, có phạm vi di chuyển sang hai bên và có thể tiến hoặc lùi một bước |
| first moverdanh từ | danh từ | Tác nhân ban đầu là nguyên nhân của mọi sự; động lực chính |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sản phẩm bán chạy
- A product that sells well.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc moverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- động lực đầu tiên; nguồn năng lượng
- . .
- " " (#86, 1983) .