Dịch

prime mover

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Động cơ sơ cấpdanh từThe initial agent that is the cause of all things.
  2. Cỗ máy, chẳng hạn như bánh xe nước hoặc động cơ hơi nước, nhận và biến đổi năng lượng được cung cấp bởi một số nguồn tự nhiên hoặc nhiên liệu và biến nó thành công cơ họcdanh từA machine, such as a water wheel or steam engine, that receives and modifies energy as supplied by some natural source or fuel and transforms it into mechanical work
  3. Bộ máy kéo. Hay cụ thể hơn là phần trước của xe tải loại sơ mi rơ moóc, tức là máy kéo mà phần rơ moóc gắn vàodanh từTractor unit. Or, more specifically, the front part of a semi-trailer type truck, i.e., the tractor to which the trailer part attaches.
  4. Xe quân sự hoặc xe xây dựng hạng nặngdanh từA military or heavy construction vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prime moverDạng gốc (base form)
  2. prime moversSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người hoặc vật có ảnh hưởng sâu sắc
  1. A person or thing that is seminal and influential.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhprimum mobile

Ví dụ

  • " , , , , , ."
  • , .
  • folk-music , […]

AI