Dịch

primum mobile

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiên cầu ngoài cùng của bầu trời trong thiên văn học Ptolemaic, được cho là nguyên nhân khiến tất cả các quả cầu bên trong quaydanh từThe outermost celestial sphere of the heavens in Ptolemaic astronomy, which was believed to cause all the inner spheres to rotate.
  2. Động lực chính hoặc nguyên nhân đầu tiên (“nguyên nhân ban đầu mà từ đó tất cả các nguyên nhân và kết quả khác theo sau”)danh từThe prime mover or first cause (“an initial cause from which all other causes and effects follow”).
  3. Người hoặc vật là động lực chính cho một hành động nào đó; một động lựcdanh từThe person or thing that is the main impetus for some action; a driving force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. primum mobileDạng gốc (base form)
  2. primum mobilesSố nhiều (plural)
  3. prima mobilia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • primum , , , , , ; [...]
  • []otion ; :— ; [...] . [...] [] , , primum ?
  • primum , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprimum mobile“outermost celestial sphere causing other spheres to move”
  2. từ tiếng Latinh trung đạiprīmum mōbile
  3. dịch sát từ tiếng Ả Rậpمُحَرِّك أَوَّلmuḥarrik ʔawwal“first mover”

AI