Dịch

side mover

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quân cờ shogi, được sử dụng trong chu shogi và các biến thể lớn hơn, có phạm vi di chuyển sang hai bên và có thể tiến hoặc lùi một bướcdanh từA shogi piece, used in chu shogi and larger variants, which has range movement to the sides and can take one step forward or back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. side moverDạng gốc (base form)
  2. side moversSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

sidemover

  1. dịch sát từ tiếng Nhật横行ōgyō

AI