Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
movement for something
US
/ˈ
m
u
v
m
ə
n
t
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Phong trào vì algo
Ví dụ
The
movement
for
peace
united
thousands
of
people
.
Phong trào vì hòa bình đã đoàn kết hàng nghìn người.
Xuất hiện ở từ khác
movement
kết hợp
phong trào vì algo
AI
1
Phong trào vì algo
1
Phong trào vì algo
1
Phong trào vì algo