Dịch

motion

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự vận độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change whereby something goes from one place to another; a state of progression from one place to another; a change of position with respect to time.
  2. Kiến nghị, bản kiến nghịdanh từđếm được (countable)A parliamentary action to propose something. A similar procedure in any official or business meeting.
  3. Đơn yêu cầu, đơn thỉnh cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal request, oral or written, made to a judge or court of law to obtain an official court ruling or order for a legal action to be taken by, or on behalf of, the movant.
  4. Ra hiệu, làm dấuđộng từTo gesture indicating a desired movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. motionNguyên thể (infinitive)
  2. motionsSố nhiều (plural)
  3. motionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. motioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in motionđang chuyển độngDo not alight while the train is still in motion.Không được xuống tàu khi tàu vẫn đang chuyển động.
  • motion to sb (to do sth)ra hiệu cho ai (làm gì)I motioned to the waiter.Tôi ra hiệu cho người phục vụ.
  • motion (for) sb to do sthra hiệu cho ai làm gìHe motioned for us to follow him.Anh ấy ra hiệu cho chúng tôi đi theo.
  • motion sb + adv./prep.ra hiệu cho ai đi đâuShe motioned him into her office.Cô ấy ra hiệu cho anh ấy vào văn phòng.

Cụm từ (phrase)

in motioncụm giới từĐang chuyển động
pass a motionThông qua kiến nghị
second a motionTán thành một kiến nghị
set something in motionKhởi động cái gì
slow motiondanh từChuyển động chậm
table a motionĐưa ra bản kiến nghị
motion picturedanh từChuỗi các hình ảnh mô tả người hoặc vật thể đang chuyển động, được lưu giữ trên phương tiện ghi và có thể chiếu để xem
slow-motiontính từQuay chậm

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Sự vận động
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự vận động, sự biến đổifrom κίνησις (kinesis); any change. Traditionally of four types: generation and corruption, alteration, augmentation and diminution, and change of place.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimocioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanmotion
  3. từ tiếng Pháp trung đạimotion

Ví dụ

  • .Đây là bánh xe lớn truyền chuyển động cho đồng hồ.
  • .Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
  • , .Người thiện hãy lắng nghe mọi thôi thúc tốt lành dấy lên trong lòng, bởi biết rằng mọi thôi thúc như thế đều đến từ Thiên Chúa.

AI