Dịch

motile

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở sinh vật: có khả năng di chuyển tự pháttính từIn organisms: having the power to move spontaneously.
  2. Ở các cơ quan hoặc bào quan: có khả năng tạo ra chuyển độngtính từIn organs or organelles: capable of producing motion.
  3. Trong các cơ quan: có khả năng di chuyển nội dung của chúng, hoặc thay đổi hình dạng hoặc độ căng của chúng bằng cách quằn quại hoặc co rút theo yêu cầu của các chức năng sinh lý cụ thể của chúngtính từIn organs: having the power to move their contents, or to change their shape or tension by writhing or contracting as required by their particular physiological functions.
  4. Người mà hình ảnh tinh thần phổ biến của họ mang hình thức cảm xúc hành động bên trong, chẳng hạn như cách phát âm mới bắt đầu của từ, sự kích thích cơ bắp, v.vdanh từA person whose prevailing mental imagery takes the form of inner feelings of action, such as incipient pronunciation of words, muscular innervations, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. motileDạng gốc (base form)
  2. motilesSố nhiều (plural)
  3. more motileSo sánh hơn (comparative)
  4. most motileSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến những hình ảnh tinh thần phát sinh từ cảm giác về chuyển động và vị trí của cơ thể
  1. Of or relating to those mental images that arise from the sensations of bodily movement and position.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmōtus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , . .
  • , . .

AI