Dịch

ambulatory

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌæm.bjəˈleɪ.tɹi/US/ˈam.bjə.ləˌtoɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc việc đi bộtính từOf, relating to, or adapted to walking.
  2. Đi lại được, không nằm liệt giườngtính từAble to walk about and not bedridden.
  3. Ngoại trútính từPerformed on or involving an outpatient.
  4. Lối đi vòng phía saudanh từThe semicircular walkway behind the altar and apse in many cathedrals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambulatoryDạng gốc (base form)
  2. ambulatoriesSố nhiều (plural)
  3. more ambulatorySo sánh hơn (comparative)
  4. most ambulatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ambulatory caredanh từHình thức chăm sóc y tế được cung cấp trên cơ sở ngoại trú

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thuộc xe cứu thương
  1. Relating to ambulances.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ambulate-ory

  1. từ tiếng Latinhambulatorius

Ví dụ

  • bệnh nhân đi lại được
  • chăm sóc y tế ngoại trú
  • , tòa án lưu động

AI