Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc việc đi bộtính từOf, relating to, or adapted to walking.
- Đi lại được, không nằm liệt giườngtính từAble to walk about and not bedridden.
- Ngoại trútính từPerformed on or involving an outpatient.
- Lối đi vòng phía saudanh từThe semicircular walkway behind the altar and apse in many cathedrals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambulatoryDạng gốc (base form)
- ambulatoriesSố nhiều (plural)
- more ambulatorySo sánh hơn (comparative)
- most ambulatorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambulatory caredanh từ | danh từ | Hình thức chăm sóc y tế được cung cấp trên cơ sở ngoại trú |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thuộc xe cứu thương
- Relating to ambulances.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ambulatoryVí dụ
- bệnh nhân đi lại được
- chăm sóc y tế ngoại trú
- , tòa án lưu động