Dịch

perambulator

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đi lang thangdanh từOne who perambulates.
  2. Dụng cụ của người khảo sát để đo khoảng cách, bao gồm một bánh xe lăn trên mặt đất, cùng với bộ máy đồng hồ và một tấm quay số trên đó quãng đường đã đi được hiển thị bằng một chỉ sốdanh từA surveyor's instrument for measuring distances, consisting of a wheel that rolls over the ground, along with a clockwork apparatus and a dial plate upon which the distance travelled is shown by an index.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perambulatorDạng gốc (base form)
  2. perambulatorsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc xe đẩy em bé
  1. A baby carriage.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . nurse-girl .
  • " ," , .

AI