perambulation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buổi lễ pháp lý ở Anh, trong đó quan chức của một thị trấn hoặc giáo xứ đi vòng quanh thị trấn hoặc giáo xứ để phân định và ghi lại ranh giới của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English legal ceremony in which an official from a town or parish walks around it to delineate and record its boundaries.
- Vì vậy huyện đã kiểm tradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The district thus inspected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perambulationDạng gốc (base form)
- perambulationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khảo sát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khảo sát, tham quan; một ví dụ về việc đi bộ xung quanhA survey, a tour; an instance of walking around.
Ví dụ
- , [.]
- , , , ; , , , ; […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc perambulationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiperambulacioun