Dịch

pram

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xe nôi, xe đẩy trẻ emdanh từA small vehicle, usually covered, in which a newborn baby is pushed around in a lying position.
  2. Sà lan đáy phẳngdanh từA flat-bottomed barge used on shallow shores to convey cargo to and from ships that cannot enter the harbour.
  3. Sà lan pháodanh từA similar barge used as platform for cannons in shallow waters which seagoing warships cannot enter.
  4. Xuồng mũi bằngdanh từA type of dinghy with a flat bow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pramDạng gốc (base form)
  2. pramsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pram bugdanh từCác amphipod thuộc chi Phronima
pram facedanh từBà mẹ tuổi teen tội nghiệp, hoặc ai đó được coi là trông giống như vậy
pram hooddanh từĐồng nghĩa với pram cover
pram suitdanh từLà loại quần áo ấm một mảnh dành cho trẻ sơ sinh, thường bao quanh toàn bộ cơ thể ngoại trừ khuôn mặt và có hai chân chia đôi với ủng kèm theo, tay áo kết thúc bằng tấm che tay có thể tháo rời và mũ trùm đầu kèm theo
pram coverdanh từTấm che bằng vật liệu mềm có cửa sổ, lắp trên khung thuyền
pram canopydanh từĐồng nghĩa với pram cover
doll's pramdanh từMô hình đồ chơi xe đẩy, đặc biệt là loại được trẻ em dùng để đẩy búp bê
throw one's toys out of the pramđộng từMất bình tĩnh; nổi cơn thịnh nộ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xe đẩy trẻ em
  1. A pushchair; a buggy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ perambulator

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanpraam“a flat-bottomed boat”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạipraem
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạiprām

Ví dụ

  • , . .Mới đầu, chiếc xe nôi nặng hơn so với vẻ ngoài, và họ lại đang kéo nó đi trên nền đất rất gồ ghề. Mép cánh đồng hơi nghiêng làm chiếc xe nôi bị nghiêng theo một góc.
  • , , .Không gì sánh bằng niềm vui đơn sơ khi chèo chiếc xuồng mũi bằng lúc bình minh sương mù, thăm dò các bãi súng, gốc cây và khúc gỗ chìm để tìm cá vược rình mồi.
  • .Chiếc xe nôi đó là của chúng tôi.

AI