Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe nôi, xe đẩy trẻ emdanh từA small vehicle, usually covered, in which a newborn baby is pushed around in a lying position.
- Sà lan đáy phẳngdanh từA flat-bottomed barge used on shallow shores to convey cargo to and from ships that cannot enter the harbour.
- Sà lan pháodanh từA similar barge used as platform for cannons in shallow waters which seagoing warships cannot enter.
- Xuồng mũi bằngdanh từA type of dinghy with a flat bow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pramDạng gốc (base form)
- pramsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pram bugdanh từ | danh từ | Các amphipod thuộc chi Phronima |
| pram facedanh từ | danh từ | Bà mẹ tuổi teen tội nghiệp, hoặc ai đó được coi là trông giống như vậy |
| pram hooddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pram cover |
| pram suitdanh từ | danh từ | Là loại quần áo ấm một mảnh dành cho trẻ sơ sinh, thường bao quanh toàn bộ cơ thể ngoại trừ khuôn mặt và có hai chân chia đôi với ủng kèm theo, tay áo kết thúc bằng tấm che tay có thể tháo rời và mũ trùm đầu kèm theo |
| pram coverdanh từ | danh từ | Tấm che bằng vật liệu mềm có cửa sổ, lắp trên khung thuyền |
| pram canopydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pram cover |
| doll's pramdanh từ | danh từ | Mô hình đồ chơi xe đẩy, đặc biệt là loại được trẻ em dùng để đẩy búp bê |
| throw one's toys out of the pramđộng từ | động từ | Mất bình tĩnh; nổi cơn thịnh nộ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xe đẩy trẻ em
- A pushchair; a buggy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xe nôi
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc pramNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ perambulator
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Lanpraam“a flat-bottomed boat”
- từ tiếng Hà Lan trung đạipraem
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiprām
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . .Mới đầu, chiếc xe nôi nặng hơn so với vẻ ngoài, và họ lại đang kéo nó đi trên nền đất rất gồ ghề. Mép cánh đồng hơi nghiêng làm chiếc xe nôi bị nghiêng theo một góc.
- , , .Không gì sánh bằng niềm vui đơn sơ khi chèo chiếc xuồng mũi bằng lúc bình minh sương mù, thăm dò các bãi súng, gốc cây và khúc gỗ chìm để tìm cá vược rình mồi.
- .Chiếc xe nôi đó là của chúng tôi.