Nghĩa chính
- Di động, dịch chuyển đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being moved, lifted, carried, drawn, turned, or conveyed, or in any way made to change place or posture; not fixed or stationary.
- Thay đổi theo thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Changing from one time to another.
- Động sản, tài sản di độngdanh từSomething which is movable; an article of wares or goods; a commodity; a piece of property not fixed, or not a part of real estate; generally, in the plural, goods; wares; furniture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- movableDạng gốc (base form)
- movablesSố nhiều (plural)
- more movableSo sánh hơn (comparative)
- most movableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| movable typedanh từ | danh từ | Hệ thống in ấn và sắp chữ sử dụng các thành phần có thể di chuyển được như các chữ cái hoặc dấu câu riêng lẻ để tái tạo các thành phần của tài liệu |
| movable nudanh từ | danh từ | Chữ nu được đặt ở cuối một số dạng ngữ pháp trong tiếng Hy Lạp Attic hoặc Ionic, để tránh hai nguyên âm liên tiếp (ngắt quãng) hoặc để tạo một âm tiết dài trong vận luật thơ |
| nu movabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với movable nu |
| movable feastdanh từ | danh từ | Ngày đáng chú ý, thường là một lễ hội của Cơ đốc giáo, có ngày thay đổi từ năm này sang năm khác theo một bộ quy tắc |
| movable bridgedanh từ | danh từ | Các loại cầu có thể được di chuyển để mở đường thủy an toàn cho tàu thuyền |
| movable alphabetdanh từ | danh từ | Bộ chữ cái thường bằng gỗ hoặc nhựa trong bảng chữ cái, với các nguyên âm và phụ âm có màu sắc khác nhau, được sử dụng để dạy đọc và viết trong hệ thống Montessori |
| movable propertydanh từ | danh từ | Cá tính |
| movable letter | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc movableVí dụ
- , .Chủ tàu đã trang bị cho con tàu một cần trục di động nhằm nâng các nhịp cầu tàu lên khi ở cảng để dỡ hàng.
- - .Lễ hội này là lễ di động - ngày diễn ra thay đổi theo từng năm.
- 11th-century .Chữ in rời được phát minh tại Trung Quốc vào thế kỷ 11.