Dịch

movable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Di động, dịch chuyển đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being moved, lifted, carried, drawn, turned, or conveyed, or in any way made to change place or posture; not fixed or stationary.
  2. Thay đổi theo thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Changing from one time to another.
  3. Động sản, tài sản di độngdanh từSomething which is movable; an article of wares or goods; a commodity; a piece of property not fixed, or not a part of real estate; generally, in the plural, goods; wares; furniture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. movableDạng gốc (base form)
  2. movablesSố nhiều (plural)
  3. more movableSo sánh hơn (comparative)
  4. most movableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

movable typedanh từHệ thống in ấn và sắp chữ sử dụng các thành phần có thể di chuyển được như các chữ cái hoặc dấu câu riêng lẻ để tái tạo các thành phần của tài liệu
movable nudanh từChữ nu được đặt ở cuối một số dạng ngữ pháp trong tiếng Hy Lạp Attic hoặc Ionic, để tránh hai nguyên âm liên tiếp (ngắt quãng) hoặc để tạo một âm tiết dài trong vận luật thơ
nu movabledanh từĐồng nghĩa với movable nu
movable feastdanh từNgày đáng chú ý, thường là một lễ hội của Cơ đốc giáo, có ngày thay đổi từ năm này sang năm khác theo một bộ quy tắc
movable bridgedanh từCác loại cầu có thể được di chuyển để mở đường thủy an toàn cho tàu thuyền
movable alphabetdanh từBộ chữ cái thường bằng gỗ hoặc nhựa trong bảng chữ cái, với các nguyên âm và phụ âm có màu sắc khác nhau, được sử dụng để dạy đọc và viết trong hệ thống Montessori
movable propertydanh từCá tính
movable letterChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

move-able

  1. từ tiếng Pháp cổmovable

Ví dụ

  • , .Chủ tàu đã trang bị cho con tàu một cần trục di động nhằm nâng các nhịp cầu tàu lên khi ở cảng để dỡ hàng.
  • - .Lễ hội này là lễ di động - ngày diễn ra thay đổi theo từng năm.
  • 11th-century .Chữ in rời được phát minh tại Trung Quốc vào thế kỷ 11.

AI