Dịch

stuck

B1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bị kẹt, bị mắc kẹttính từB1Unable to move or be moved from a particular position.
  2. bế tắc, bítính từB1Unable to progress or find a solution to a problem.
  3. bị treo, bị đơtính từB1Of a computer or program: stopped functioning and unresponsive.
  4. kẹt tiền, hết tiềntính từB1In the situation of having no money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stuckDạng gốc (base form)
  2. stucksSố nhiều (plural)
  3. more stuckSo sánh hơn (comparative)
  4. most stuckSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stuck (on sth)bí (về việc gì)
  • stuck (for sth)bí (việc gì)
  • stuck with sb/sthphải chịu đựng ai/cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của stick
  1. simple past and past participle of stick (archaic sticked)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẹt tiền

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy có lẽ đã bị kẹt xe.
  • I’m .Tôi hoàn toàn bế tắc ở câu hỏi này trong bài kiểm tra.
  • .Có vài cách để đóng một chương trình bị treo.

AI