encerrado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/enθeˈrado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị giam giữ, bị nhốt, khép kíntính từpent, shut-in, cooped up, locked up, locked down confined, holed up, shut away
- Bị kẹt, mắc kẹttính từstuck, trapped (e.g. stuck in a room, office, elevator, etc.)
- Kín mít, khép kín, được bọc kíntính từencased, enclosed, closed in, sealed
- Quá khứ phân từ của encerrarđộng từpast participle of encerrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encerradoDạng gốc (base form)
- encerradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- encerradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- encerradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar encerrado | Bị nhốt | |
| mantener a alguien encerrado | Giam giữ ai đó | |
| mantener encerrado | Giữ kín | |
| quedarse encerrado | Bị nhốt | |
| sentirse encerrado | Cảm thấy ngột ngạt | |
| vivir encerrado | Sống khép kín | |
| haber gato encerrado | Có điều mờ ám |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngừng phát hành
- Ngừng phát hành, không còn lưu hànhno longer available, discontinued
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bị nhốt trong một căn hộ sẽ trở nên không chịu nổi.
- .Cô ấy bị nhốt trong một phòng.
- , .Con dê trong bầy, không bị nhốt.