Dịch

encerrado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/enθeˈrado/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị giam giữ, bị nhốt, khép kíntính từpent, shut-in, cooped up, locked up, locked down confined, holed up, shut away
  2. Bị kẹt, mắc kẹttính từstuck, trapped (e.g. stuck in a room, office, elevator, etc.)
  3. Kín mít, khép kín, được bọc kíntính từencased, enclosed, closed in, sealed
  4. Quá khứ phân từ của encerrarđộng từpast participle of encerrar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encerradoDạng gốc (base form)
  2. encerradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. encerradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. encerradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar encerradoBị nhốt
mantener a alguien encerradoGiam giữ ai đó
mantener encerradoGiữ kín
quedarse encerradoBị nhốt
sentirse encerradoCảm thấy ngột ngạt
vivir encerradoSống khép kín
haber gato encerradoCó điều mờ ám

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngừng phát hành
  1. Ngừng phát hành, không còn lưu hànhno longer available, discontinued

Ví dụ

  • .Bị nhốt trong một căn hộ sẽ trở nên không chịu nổi.
  • .Cô ấy bị nhốt trong một phòng.
  • , .Con dê trong bầy, không bị nhốt.

AI