Nghĩa chính
- Hợm hĩnh, tự phụ; tin rằng mình tốt hơn những người khác, thường là do thành công dồi dào; kiêu kỳ, kiêu ngạo hoặc tự cao tự đạitính từSnobbish, conceited; believing oneself to be better than others, usually because of abundant success; haughty, arrogant or egotistical.
- Bị kẹt; bị mắc kẹt và không thể di chuyểntính từJammed; stuck and unable to move.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stuck upDạng gốc (base form)
- more stuck upSo sánh hơn (comparative)
- most stuck upSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- !.
- .