Dịch

stuck in time

cụm từ (phrase)
UK/ˈstʌk ɪn ˈtaɪm/US/ˈstʌk ɪn ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Trong tình trạng tương tự như trong quá khứ; không thay đổicụm từin the same state as in the past; not changed

Ví dụ

  • " ."

AI