Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stuck in time
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
s
t
ʌ
k
ɪ
n
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈ
s
t
ʌ
k
ɪ
n
ˈ
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Trong tình trạng tương tự như trong quá khứ; không thay đổi
cụm từ
in the same state as in the past; not changed
Ví dụ
"
We
can't
afford
to
let
this
industry
get
stuck
in
time
.
"
AI
1
không thay đổi
1
không thay đổi
1
không thay đổi