Dịch

strapped

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có quai, có dâytính từkhông so sánh (not comparable)Having a strap or straps.
  2. Vạm vỡ, lực lưỡng, cơ bắptính từkhông so sánh (not comparable)Muscular.
  3. Có vũ trang, mang vũ khítính từkhông so sánh (not comparable)Armed; carrying a weapon.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của strapđộng từsimple past and past participle of strap

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strapped (for cash, funds, etc.)kẹt (tiền, vốn, ...)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Túng thiếu
  1. không so sánh (not comparable)Túng thiếu, kẹt tiền, khánh kiệtPoor; broke.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , / ' , / , " ?" / cop's Đấm vào bụng nó và nó vả lại một cái, nhưng nào ngờ cậu nhóc ấy lại mang theo súng, đứa trẻ rút súng ra, nó bảo 'Sao mày đánh tao?', nòng súng chĩa thẳng vào thận của viên cảnh sát.
  • , .Những gia đình chật vật trả tiền thế chấp nhà hoặc chi phí y tế rất dễ lâm vào cảnh túng thiếu đến mức không thể tận dụng các bữa ăn học đường dù chúng rất rẻ.
  • ?Bạn đã thắt dây an toàn chưa?

AI