Nghĩa chính
- Bị kẹt vàotính từkhông so sánh (not comparable)Infatuated with; romantically attracted to; in love with.
- Bị mê hoặc bởitính từkhông so sánh (not comparable)Fascinated by; enchanted by.
- Bối rối hoặc bối rối bởitính từkhông so sánh (not comparable)Puzzled or stumped by.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| would lose one's head if it wasn't stuck onđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với would lose one's head if it wasn't attached |
| stuck on oneselftính từ | tính từ | Tự ám ảnh; vô ích |
| stuck on something | Bí hoặc bế tắc khi xử lý một việc hoặc vấn đề |
Ví dụ
- " mush-head, . ."“Mày không phải kẻ ngốc, mày có một cô gái đang bị dính vào mày. Đã đến lúc mày nghĩ về cô ấy rồi.”
- " [Edvard] Grieg ," .“Tôi bị mê hoặc bởi cách anh hát bài hát về Grieg đó,” anh ta tuyên bố.
- " , ."“Tôi đang làm ô chữ của hôm nay, và tôi bị mắc kẹt ở manh mối này.”