Dịch

stuck on

tính từ (adjective)
UK/ˈstʌk ɒn/US/ˈstʌk ɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bị kẹt vàotính từkhông so sánh (not comparable)Infatuated with; romantically attracted to; in love with.
  2. Bị mê hoặc bởitính từkhông so sánh (not comparable)Fascinated by; enchanted by.
  3. Bối rối hoặc bối rối bởitính từkhông so sánh (not comparable)Puzzled or stumped by.

Cụm từ (phrase)

would lose one's head if it wasn't stuck onđộng từĐồng nghĩa với would lose one's head if it wasn't attached
stuck on oneselftính từTự ám ảnh; vô ích
stuck on somethingBí hoặc bế tắc khi xử lý một việc hoặc vấn đề

Ví dụ

  • " mush-head, . ."“Mày không phải kẻ ngốc, mày có một cô gái đang bị dính vào mày. Đã đến lúc mày nghĩ về cô ấy rồi.”
  • " [Edvard] Grieg ," .“Tôi bị mê hoặc bởi cách anh hát bài hát về Grieg đó,” anh ta tuyên bố.
  • " , ."“Tôi đang làm ô chữ của hôm nay, và tôi bị mắc kẹt ở manh mối này.”

AI