Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stuckage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị mắc kẹt
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state of being stuck.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stuckage
Dạng gốc
(base form)
stuckage
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
stuck
+
-age
AI
1
Tình trạng bị mắc kẹt
1
Tình trạng bị mắc kẹt
1
Tình trạng bị mắc kẹt