卡
HSK2
Hay gặpkǎ
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- thẻdanh từa card, especially a credit or bank card; counted with 张 or 片
- bị kẹt, mắc vàođộng từto be stuck or tightly wedged so that movement is blocked
- xe tải, ô tô tảidanh từa large motor vehicle used to carry goods
- calodanh từa unit of energy from food; a shortened form of calorie
Lượng từ (measure word)张片
Chữ và bộ thủ (character, radical)
卡
kǎ
Bộ: 卜 · bốc (xem bói)5 nét
card, punch card; calorieCụm từ (phrase)
8 nghĩa khác
Nghĩa 8
Chặn lại
- Chặn lại, giữ lạito stop
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Con chó bị xe tải đâm.
- 。Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
- 。Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
Xuất hiện ở từ khác
- tarjetaTiếng Tây Ban Nhatương đương