Dịch

卡

HSK2
Hay gặp
kǎ

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. thẻdanh từa card, especially a credit or bank card; counted with 张 or 片
  2. bị kẹt, mắc vàođộng từto be stuck or tightly wedged so that movement is blocked
  3. xe tải, ô tô tảidanh từa large motor vehicle used to carry goods
  4. calodanh từa unit of energy from food; a shortened form of calorie

Lượng từ (measure word)张片

Chữ và bộ thủ (character, radical)

卡
kǎ
Bộ: 卜 · bốc (xem bói)5 nét
card, punch card; calorie

Cụm từ (phrase)

刷卡Quẹt thẻ
卡片Thẻ
卡脖子Bóp nghẹt, gây khó dễ
卡车Xe tải
发卡Kẹp tóc
银行卡Thẻ ngân hàng
一张卡Một chiếc thẻ
信用卡Thẻ tín dụng

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Chặn lại
  1. Chặn lại, giữ lạito stop

Ví dụ

  • 。Con chó bị xe tải đâm.
  • 。Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
  • 。Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.

AI