Dịch

truck

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/tɹʌk/US/tɹʌk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Xe tảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavier motor vehicle designed to carry goods or to pull a semi-trailer designed to carry goods; (in Malaysia/Singapore) a such vehicle with a closed or covered carriage.
  2. Xe đẩy tay, xe kéo taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any smaller wagon or cart or vehicle of various designs, pushed or pulled by hand or (obsolete) pulled by an animal, used to move and sometimes lift goods, like those in hotels for moving luggage or in libraries for moving books.
  3. Trục ván trượtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a skateboard or roller skate that joins the wheels to the deck, consisting of a hanger, baseplate, kingpin, and bushings, and sometimes mounted with a riser in between.
  4. Lái xe tảiđộng từnội động từ (intransitive)To drive a truck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truckNguyên thể (infinitive)
  2. trucksSố nhiều (plural)
  3. truckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. truckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • truck sth (+ adv./prep.)chở cái gì bằng xe tải (+ adv./prep.)

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 13
Xe tải
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small wheel or roller, specifically the wheel of a gun carriage.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhtrochus“iron hoop, wheel”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτροχόςtrokhós
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrukien
  2. từ tiếng Latinhtrocāre
  3. từ tiếng Frank*trokan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitruken
  2. từ tiếng Anh cổtrucian“to fail, run short, deceive, disappoint”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*trokōn“to fail, miss, lack”

Ví dụ

  • .Chúng tôi cần một chiếc xe tải mới.
  • .Do đó, hàng hóa trong thành phố hầu như chỉ được vận chuyển bằng những chiếc xe kéo do chó kéo.
  • 20 .Cha tôi đã lái xe tải được 20 năm rồi.

AI