Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ lừa đảo, kẻ bất lương, kẻ bịp bợmdanh từOne who has done something offensive; a deceitful, dishonest, or disreputable person; a deceiver; a cheat.
- Kẻ vô lại, kẻ lưu manh, đồ bỏ đidanh từA rogue; rascal; miscreant; a ne'er-do-well.
- Tài xế xe tải, lái xe tảidanh từA truck driver.
- Không trung thực, gian dối, bất lươngtính từDishonest; resulting from or inspired by dishonesty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truckerDạng gốc (base form)
- truckersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trucker hatdanh từ | danh từ | Kiểu mũ bóng chày có mặt sau bằng lưới và mặt trước xốp, thường được trang trí bằng logo công ty hoặc khẩu hiệu hài hước |
| trucker bombdanh từ | danh từ | Chai chứa đầy nước tiểu được ném từ xe cơ giới để giúp người ngồi trong xe không phải sử dụng nhà vệ sinh dừng nghỉ, v.v |
| trucker's hitchdanh từ | danh từ | Một nút thắt dùng để căng dây, thường nhằm mục đích đảm bảo tải trọng khi vận chuyển |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thương nhân
- Thương nhân, người buôn bánOne who trucks or trafficks, by trade of goods; a trafficker.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc truckerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , " , a-gonna ." . " , 10-4!"Tôi bảo, 'Pig Pen, đây là xe Rubber Duck / Chúng ta không đời nào chịu trả phí đâu.' / Thế là chúng tôi tông thẳng qua cổng với tốc độ chín mươi tám. / Tôi bảo 'Cứ để mấy bác tài chạy đi, 10-4!'
- .Chưa từng có ai đạt được thỏa thuận hời với kẻ buôn linh hồn khét tiếng này.
- .Anh ấy sẽ trở thành một tài xế xe tải giỏi.