Dịch

trucker

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtɹʌkə/US/ˈtɹʌkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ lừa đảo, kẻ bất lương, kẻ bịp bợmdanh từOne who has done something offensive; a deceitful, dishonest, or disreputable person; a deceiver; a cheat.
  2. Kẻ vô lại, kẻ lưu manh, đồ bỏ đidanh từA rogue; rascal; miscreant; a ne'er-do-well.
  3. Tài xế xe tải, lái xe tảidanh từA truck driver.
  4. Không trung thực, gian dối, bất lươngtính từDishonest; resulting from or inspired by dishonesty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truckerDạng gốc (base form)
  2. truckersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trucker hatdanh từKiểu mũ bóng chày có mặt sau bằng lưới và mặt trước xốp, thường được trang trí bằng logo công ty hoặc khẩu hiệu hài hước
trucker bombdanh từChai chứa đầy nước tiểu được ném từ xe cơ giới để giúp người ngồi trong xe không phải sử dụng nhà vệ sinh dừng nghỉ, v.v
trucker's hitchdanh từMột nút thắt dùng để căng dây, thường nhằm mục đích đảm bảo tải trọng khi vận chuyển

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thương nhân
  1. Thương nhân, người buôn bánOne who trucks or trafficks, by trade of goods; a trafficker.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

truck“to fail”-er

  1. từ tiếng Anh trung đại*trukere“one who disappoints, a deceiver”
danh từ

truck“a vehicle”-er

Ví dụ

  • , " , a-gonna ." . " , 10-4!"Tôi bảo, 'Pig Pen, đây là xe Rubber Duck / Chúng ta không đời nào chịu trả phí đâu.' / Thế là chúng tôi tông thẳng qua cổng với tốc độ chín mươi tám. / Tôi bảo 'Cứ để mấy bác tài chạy đi, 10-4!'
  • .Chưa từng có ai đạt được thỏa thuận hời với kẻ buôn linh hồn khét tiếng này.
  • .Anh ấy sẽ trở thành một tài xế xe tải giỏi.

AI