Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
truckie
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tài xế xe tải
danh từ
A truck driver.
2
Lính cứu hỏa làm việc từ xe cứu hỏa
danh từ
A firefighter who works from a fire truck.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
truckie
Dạng gốc
(base form)
truckie
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
camionero
Người lái xe tải, tài xế xe tải
transportista
Tài xế xe tải
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
trucker
Nguồn gốc
(etymology)
truck
+
-ie
Ví dụ
Look
for
the
epitaph
to
a
local
female
truckie
outside
the
roadhouse
.
AI
1
Tài xế xe tải
2
Lính cứu hỏa làm việc từ xe cứu hỏa
1
Tài xế xe tải
2
Lính cứu hỏa làm việc từ xe cứu hỏa
1
Tài xế xe tải
2
Lính cứu hỏa làm việc từ xe cứu hỏa