Dịch

-ie

hậu tố
UK/-iː/US/-i/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hình thành các dạng danh từ hoặc tên nhỏ gọn hoặc trìu mếnhậu tốForming diminutive or affectionate forms of nouns or names.
  2. Hình thành các dạng tên nữ tính hoặc trung tính về giới tínhhậu tốForming feminine or gender‐neutral forms of given names.
  3. Hình thành các đoạn thông tục (thường có chức năng làm quen), cắt bớt gốc thành một âm tiết được nhấn mạnhhậu tốForms colloquial clippings (often functioning as familiarizers), truncating the root to a single stressed syllable.
  4. Hình thành các danh từ thông tục biểu thị người hoặc vật gắn liền với danh từ hoặc động từ có hậu tốhậu tốForming colloquial nouns signifying the person or thing associated with the suffixed noun or verb.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

-ierhậu tốspelling of the suffix sequence -y followed by -er, or of any word ending in -(e)y suffixed with -er.chưa dịch
-ieshậu tốDùng để tạo thành ngôi thứ ba số ít trong thì hiện tại biểu thị những động từ kết thúc bằng phụ âm + y
-iesthậu tốspelling of the suffix sequence -y followed by -est, or of certain words ending in -y suffixed with -est.chưa dịch

3 nghĩa khác

Hậu tố 3
Hình thành danh từ liên quan đến tính từ
  1. Forming nouns relative to an adjective.

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Scots-ie
hậu tố

Tạo ngược từ selfie

AI