Dịch

-el

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hậu tố tạo thành danh từ, ban đầu biểu thị một nhạc cụ, từ các động từ, thường được đánh vần là -le ngoại trừ sau n và ehậu tốSuffix forming nouns, originally denoting an instrument, from verbs, usually spelt -le except after n and e.
  2. Hậu tố nhỏ trong các từ có nguồn gốc từ tiếng Đứchậu tốDiminutive suffix in words of Germanic origin.
  3. Hậu tố, ban đầu là nhỏ gọn, theo cách nói chủ yếu có nguồn gốc từ Lãng mạnhậu tốSuffix, originally diminutive, in words of mostly Romance origin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

kelb-el-bahrdanh từĐồng nghĩa với elongate tigerfish

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-el
  2. từ tiếng Anh cổ-el
  3. từ tiếng German nguyên thủy*-ilaz
hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-el
  2. từ tiếng Anh cổ-el
  3. từ tiếng Pháp cổ-el

AI