-kin
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dùng để hình thành các danh từ có đặc tính hoặc thuộc về một loại, lớp hoặc loại cụ thểhậu tốkhông so sánh (not comparable)Used to form nouns having qualities of or belonging to a particular kind, class, or sort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -kinDạng gốc (base form)
- -kinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -kin-liên tố | liên tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào interleukin |
| -kindhậu tố | hậu tố | Dùng để hình thành các danh từ biểu thị các nhóm hoặc lớp được lấy chung từ các danh từ động |
| -kinehậu tố | hậu tố | Hình thức tên của các cytokine cụ thể |
| -kinihậu tố | hậu tố | Chỉ ra một loại đồ bơi |
| -kinrahậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của chất đối kháng thụ thể interleukin |
| -kinesiahậu tố | hậu tố | Hình thành các từ liên quan đến chuyển động của cơ thể, thường mang tính bệnh lý, đôi khi đồng nghĩa với các từ kết thúc bằng -kinesis |
| -kinesishậu tố | hậu tố | Chuyển động |
2 nghĩa khác
Hậu tố 2
Dùng để hình thành các tính từ biểu thị sự giống nhau hoặc giống với
- không so sánh (not comparable)Dùng để hình thành các tính từ biểu thị sự giống nhau hoặc giống với, tương tự như -likeUsed to form adjectives expressing resemblance or likeness to, similar to -like.
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-kin
- từ tiếng Anh cổcynna
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-kyn
- từ tiếng Anh cổ-ca
- từ tiếng Hà Lan trung đại-kin