Dịch

-kine

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thức tên của các cytokine cụ thểhậu tốForms names of specific cytokines.

Cụm từ (phrase)

-kinesiahậu tốHình thành các từ liên quan đến chuyển động của cơ thể, thường mang tính bệnh lý, đôi khi đồng nghĩa với các từ kết thúc bằng -kinesis
-kinesishậu tốChuyển động

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκινέωkinéō“to move”

AI