Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kinesi-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Chuyển động, đặc biệt là chuyển động của các bộ phận cơ thể con người
tiền tố
movement, especially the movement of human body parts.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
kine-
kinematic
kinesthesia
kinetic
-kine
kinesis
-kinesis
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
κῑ́νησῐς
“movement, motion”
AI
1
Chuyển động
1
Chuyển động
1
Chuyển động