Dịch

kinesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chuyển động của cơ thể để đáp ứng với một kích thích bên ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The movement of an organism in response to an external stimulus.
  2. Các năng lượng tạo ra/điều khiển chuyển độngdanh từkhông đếm được (uncountable)Any energy that creates/controls movement.
  3. Sức mạnh thúc đẩy cuộc sống tiến về phía trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The force driving life forward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kinesisDạng gốc (base form)
  2. kineses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

-kinesishậu tốChuyển động
cranial kinesisdanh từChuyển động đáng kể của các xương sọ so với nhau bên cạnh chuyển động ở khớp giữa hàm trên và hàm dưới
-kinehậu tốHình thức tên của các cytokine cụ thể

Họ từ (word family)

cùng gốc kinesis

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκίνησις“motion, movement”

Ngôn ngữ khác

AI