Dịch

kinesia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Say tàu xedanh từkhông đếm được (uncountable)motion sickness
  2. Chuyển động tự nguyện (của cơ thể)danh từkhông đếm được (uncountable)voluntary motion (of the body)
  3. Giao tiếp không lờidanh từkhông đếm được (uncountable)nonvocal communication

Cụm từ (phrase)

-kinesiahậu tốHình thành các từ liên quan đến chuyển động của cơ thể, thường mang tính bệnh lý, đôi khi đồng nghĩa với các từ kết thúc bằng -kinesis
kinesia paradoxadanh từHiện tượng, chủ yếu liên quan đến bệnh Parkinson, trong đó một người gặp khó khăn nghiêm trọng khi thực hiện các động tác đơn giản nhưng lại có thể thực hiện các động tác phức tạp một cách dễ dàng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκίνησιςkínēsis“motion”

AI