Nghĩa chính
- Động lực họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of mechanics concerned with motion of objects, as well as the reason i.e. the forces acting on such bodies. This, along with kinematics constitute dynamics, which is concerned purely with the effects of forces on moving bodies.
- Động học hóa họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of chemistry that is concerned with the rates of chemical reactions.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enzyme kinetics | Động học enzyme | |
| chemical kineticsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu về tốc độ của các phản ứng hóa học, đặc biệt là phương tiện làm sáng tỏ các con đường hoặc cơ chế phản ứng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκινητικόςkinētikós“kinetic”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc kinetics- kineticThuộc động lựctính từ
- kinesisSự chuyển động của cơ thể để đáp ứng với một kích thích bên ngoàidanh từ
- morphokineticsNhững thay đổi về hình thức theo thời giandanh từ
- pharmacokineticsNhánh của dược lý học liên quan đến tốc độ thuốc được hấp thu, phân phối, chuyển hóa và đào thải trong cơ thểdanh từ
Ví dụ
- động lực học hoá học
- động lực học vật lý