Dịch

chemical kinetics

danh từ (noun)
US/ˈkɛməkəl kɪˈnɛt.ɪks/

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu về tốc độ của các phản ứng hóa học, đặc biệt là phương tiện làm sáng tỏ các con đường hoặc cơ chế phản ứngdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the rates of chemical reactions, especially as a means of elucidating reaction pathways or mechanisms.

AI