Nghĩa chính
- Cảm giác hoặc nhận thức về chuyển độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sensation or perception of motion.
- Nhận thức về sự chuyển động của cơ thể, các chi và cơ bắp của chính mình, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The perception of the movement of one's own body, its limbs and muscles etc.
- Nhận thức của khán giả về chuyển động của người biểu diễn hoặc ảnh hưởng của chuyển động của một cảnh đối với khán giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spectator's perception of the motion of a performer, or, the effect of the motion of a scene on the spectator.
- Nhận thức bản thể hoặc cảm giác vị trí tĩnh; nhận thức về vị trí và tư thế của cơ thể; Ngoài ra, rộng hơn, bao gồm cả chuyển động của cơ thể. Xem ghi chú sử dụng bên dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Proprioception or static position sense; the perception of the position and posture of the body; also, more broadly, including the motion of the body as well. See usage notes below.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kinesthesiaDạng gốc (base form)
- kinesthesiasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc kinesthesiaĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
kine--esthesia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha