Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
akinesthesia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Không có khả năng nhận biết chuyển động hoặc vị trí
danh từ
The inability to perceive motion or position
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
kinesthesia
AI
1
Không có khả năng nhận biết chuyển động hoặc vị trí
1
Không có khả năng nhận biết chuyển động hoặc vị trí
1
Không có khả năng nhận biết chuyển động hoặc vị trí