Dịch

mannequin

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ma-nơ-canhdanh từA dummy, or life-size model of the human body, used for the fitting or displaying of clothes.
  2. Hình nhân khớp nốidanh từA jointed model of the human body used by artists, especially to demonstrate the arrangement of drapery.
  3. Mô hình giải phẫudanh từAn anatomical model of the human body for use in teaching of e.g. CPR.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mannequinDạng gốc (base form)
  2. mannequinsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người mẫu
  1. A person who models clothes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mannequin

Nguồn gốc (etymology)

man-kin

  1. mượn từ tiếng Phápmannequin
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạimannekin“little man”

Cùng gốc (doublet)manakinmanikin

Ví dụ

  • . , , .Đã từng có thời kỳ ma-nơ-canh là phiên bản điêu khắc tương đương với người mẫu thời trang. Giống như người mẫu, ma-nơ-canh nhằm phản ánh khát vọng xã hội, nghề nghiệp và thẩm mỹ của chúng ta.
  • […] , , .tất cả tạo nên phông nền trung tính hoàn hảo cho các người mẫu di chuyển nhanh nhẹn, duyên dáng, trình diễn hết tác phẩm tuyệt vời này đến tác phẩm khác.
  • — .Anh ấy có vẻ ngoài nam tính tự nhiên quá mức để ăn mặc chỉn chu như vậy—trông anh ấy như ma-nơ-canh.

AI