-kind
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để hình thành các danh từ biểu thị các nhóm hoặc lớp được lấy chung từ các danh từ độnghậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to form nouns denoting groups or classes taken collectively from animate nouns
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one-of-a-kindtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Độc đáo, số ít, sui generis |
| first-of-its-kindtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Độc đáo và đặc biệt khác biệt |
| in-kindtính từ | tính từ | Bao gồm hàng hóa hoặc hàng hóa (trái ngược với tiền) |
| grant-in-kinddanh từ | danh từ | Việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ miễn phí hoặc chuyển giao quyền sở hữu một tài sản phi tài chính mà nhà tài trợ không nhận được bất kỳ thứ gì có giá trị tương xứng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-kinde
- từ tiếng Anh cổcynn“family, race”