Dịch

-kind

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành các danh từ biểu thị các nhóm hoặc lớp được lấy chung từ các danh từ độnghậu tốkhông đếm được (uncountable)Used to form nouns denoting groups or classes taken collectively from animate nouns

Cụm từ (phrase)

one-of-a-kindtính từ, danh từĐộc đáo, số ít, sui generis
first-of-its-kindtính từ, danh từĐộc đáo và đặc biệt khác biệt
in-kindtính từBao gồm hàng hóa hoặc hàng hóa (trái ngược với tiền)
grant-in-kinddanh từViệc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ miễn phí hoặc chuyển giao quyền sở hữu một tài sản phi tài chính mà nhà tài trợ không nhận được bất kỳ thứ gì có giá trị tương xứng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-kinde
  2. từ tiếng Anh cổcynn“family, race”

AI