in-kind
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bao gồm hàng hóa hoặc hàng hóa (trái ngược với tiền)tính từkhông so sánh (not comparable)consisting of goods or commodities (as opposed to money).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grant-in-kinddanh từ | danh từ | Việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ miễn phí hoặc chuyển giao quyền sở hữu một tài sản phi tài chính mà nhà tài trợ không nhận được bất kỳ thứ gì có giá trị tương xứng |