Dịch

jack

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 50 nghĩa
  1. kích nâng, kích xedanh từA1a device for lifting and temporarily supporting a heavy object
  2. bồidanh từA1the playing card ranked below the queen and above the 10 in a standard deck
  3. tiền, tiền mặtdanh từA1money or cash, especially in informal speech
  4. nâng lên, tăng lênđộng từA2ngoại động từ (transitive)to lift something with a jack, or make an amount, price, or figure increase

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jackNguyên thể (infinitive)
  2. jacksSố nhiều (plural)
  3. jackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jackingPhân từ I (present participle)
  5. more jackSo sánh hơn (comparative)
  6. most jackSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jack sthăn cắp cái gì
  • jack sb (for sth)cướp cái gì của ai
  • jack of sb/sthchán ai/cái gì

50 nghĩa khác

Danh từ (noun) 42
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Cú home run
  1. A home run.

Ví dụ

  • .Cô ấy đã dùng kích để nâng xe lên và thay lốp.
  • Angels come from everywhere with lots of jack, and when you lose it, there's no attack. Where could you get money that you don't give back? Let's go on with the showCác thiên thần từ khắp nơi mang theo rất nhiều tiền, và khi bạn mất nó, chẳng có sự phản kháng nào cả. Bạn có thể kiếm đâu ra tiền mà không phải hoàn lại chứ? Hãy tiếp tục buổi diễn nào
  • ('76) 37 502 . ?Năm trước đó ('76) Kingman đã có 37 cú home run chỉ trong 502 lượt đánh. Liệu đó đã là giới hạn chưa?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thủy thủ
Cảnh sát
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijakke
  2. từ tiếng Anglo-Normanjacke
  3. từ tiếng Pháp trung đạijaque
danh từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhajaca“jackfruit”
  2. từ tiếng Malayalamചക്കcakka

AI