Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con lừa đựcdanh từđếm được (countable)A male donkey.
- Kẻ ngốcdanh từđếm được (countable)A foolish or stupid person.
- Kẻ thô lỗdanh từđếm được (countable)An inappropriately rude or obnoxious person.
- Rượu lậudanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of bootleg liquor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jackassDạng gốc (base form)
- jackassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jackass Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Thành phố Greater Bendigo, miền trung Victoria, Úc |
| jackass corndanh từ | danh từ | Loại bánh quy |
| jackass coverdanh từ | danh từ | Tấm khiên |
| jackass cloverdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa ở Mỹ thuộc loài Cleomella khúc xạ |
| jackass batterydanh từ | danh từ | Nhóm pháo được kéo bởi con la, được sử dụng trong chiến tranh thế kỷ 19 |
| jackass penguindanh từ | danh từ | Chim cánh cụt châu Phi |
| laughing jackassdanh từ | danh từ | Kookaburra cười, Dacelo novaeguineae |
| jackass of all tradesdanh từ | danh từ | Cá nhân đặc biệt bất tài trong mọi việc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bài jack và át
- A jack and an ace as a starting hand in Texas hold 'em.
Ví dụ
- Everyone's .Ai cũng có quyền cư xử thô lỗ.
- .Con lừa chết không sợ sói.
- .Kẻ đổ rác ở đây là đồ ngu.