Nghĩa chính
- Lồndanh từThe vagina or vulva.
- Kẻ ngốc nghếch, đồ khốndanh từA contemptible and stupid person, idiot.
- Đánh, tátđộng từngoại động từ (transitive)To hit, slap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twatDạng gốc (base form)
- twatsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc twatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổþveit“cut, slit, forest clearing”
Cùng gốc (doublet)thwaite
Ví dụ
- , / , Rằng anh muốn đến gần, liếm láp trong âm hộ tôi / Phải chạm đúng chỗ, nếu không thì đừng thử thách...
- " , , "MỘT MOCHA CỠ LỚN MANG ĐI, MỘT CHAI CỠ VỪA DÙNG TẠI QUÁN, ĐỒ NGU NGỐC NÀY
- " . ?" " ."Tôi rất muốn đập cái này vào đầu cô ta. Cậu nghĩ sao? Chắc chắn cô ta sẽ chảy rất nhiều máu.