Dịch

twat

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lồndanh từThe vagina or vulva.
  2. Kẻ ngốc nghếch, đồ khốndanh từA contemptible and stupid person, idiot.
  3. Đánh, tátđộng từngoại động từ (transitive)To hit, slap.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổþveit“cut, slit, forest clearing”

Cùng gốc (doublet)thwaite

Ví dụ

  • , / , Rằng anh muốn đến gần, liếm láp trong âm hộ tôi / Phải chạm đúng chỗ, nếu không thì đừng thử thách...
  • " , , "MỘT MOCHA CỠ LỚN MANG ĐI, MỘT CHAI CỠ VỪA DÙNG TẠI QUÁN, ĐỒ NGU NGỐC NÀY
  • " . ?" " ."Tôi rất muốn đập cái này vào đầu cô ta. Cậu nghĩ sao? Chắc chắn cô ta sẽ chảy rất nhiều máu.

AI