twattle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nói chuyện một cách lạc đề hoặc dài dòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To talk in a digressive or long-winded way.
- Nâng niu; cưng chiều hoặc chiều chuộngđộng từngoại động từ (transitive)To cosset; to pet or coddle.
- Trò chuyện; lảng vảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chatter; twaddle.
- Người lùndanh từA dwarf.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twittle-twattledanh từ | danh từ | Trò chuyện phù phiếm hoặc tin đồn; lảm nhảm, nói nhảm |
Ví dụ
- , , , , , ?
- waik ' , ' , , , : ' ' .
- , .