Dịch

twattle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nói chuyện một cách lạc đề hoặc dài dòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To talk in a digressive or long-winded way.
  2. Nâng niu; cưng chiều hoặc chiều chuộngđộng từngoại động từ (transitive)To cosset; to pet or coddle.
  3. Trò chuyện; lảng vảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chatter; twaddle.
  4. Người lùndanh từA dwarf.

Cụm từ (phrase)

twittle-twattledanh từTrò chuyện phù phiếm hoặc tin đồn; lảm nhảm, nói nhảm

Ví dụ

  • , , , , , ?
  • waik ' , ' , , , : ' ' .
  • , .

AI