goof
B2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sai lầm, sơ suấtdanh từA mistake or error.
- Lỗi sản xuấtdanh từAn error made during production which finds its way into the final release.
- Kẻ ngốc, người ngớ ngẩndanh từA foolish and/or silly person; a goofball.
- Phạm sai lầmđộng từTo make a mistake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ hiếp dâm
- A rapist.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc goofNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigoffen“to speak in a frivolous manner”
- từ tiếng Anh cổgaf
- từ tiếng Pháp trung đạigoffe“awkward; stupid”
Ví dụ
- .Tôi đã mắc một sai lầm trong phép tính vừa rồi.
- .Em trai cậu đúng là một kẻ ngốc.
- 10 .GCN đang ở trong tình thế khó xử vì chúng tôi đã phạm sai lầm và mua 10 pound loại sáp không thể sử dụng.