Dịch

goof

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sai lầm, sơ suấtdanh từA mistake or error.
  2. Lỗi sản xuấtdanh từAn error made during production which finds its way into the final release.
  3. Kẻ ngốc, người ngớ ngẩndanh từA foolish and/or silly person; a goofball.
  4. Phạm sai lầmđộng từTo make a mistake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goofNguyên thể (infinitive)
  2. goofsSố nhiều (plural)
  3. goofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. goofingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẻ hiếp dâm
  1. A rapist.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoffen“to speak in a frivolous manner”
  2. từ tiếng Anh cổgaf
  3. từ tiếng Pháp trung đạigoffe“awkward; stupid”

Ví dụ

  • .Tôi đã mắc một sai lầm trong phép tính vừa rồi.
  • .Em trai cậu đúng là một kẻ ngốc.
  • 10 .GCN đang ở trong tình thế khó xử vì chúng tôi đã phạm sai lầm và mua 10 pound loại sáp không thể sử dụng.

AI