Dịch

stumble

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sẩy chân, trượt chândanh từA fall, trip or substantial misstep.
  2. Sai lầm, sai sót, sơ suấtdanh từAn error or blunder.
  3. Dáng đi loạng choạng, bước đi lảo đảodanh từA clumsy walk.
  4. Vấp ngã, sẩy chân, loạng choạngđộng từTo trip or fall; to walk clumsily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stumbleNguyên thể (infinitive)
  2. stumblesSố nhiều (plural)
  3. stumbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stumblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stumble over/on sthvấp phải cái gìI stumbled over a rock.Tôi đã vấp phải một hòn đá.
  • stumble (over/through sth)vấp (khi nói/đọc cái gì)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Mắc lỗi
  1. Mắc lỗi, vấp váp, lúng túngTo make a mistake or have trouble.

Ví dụ

  • . , . .Tôi chạy đến đỡ anh ấy. Đúng như anh nói, một tấm ván sàn bị lỏng. Việc vô tình giẫm lên đó đã khiến anh vấp ngã.
  • , .Cô ấy thừa nhận những sai sót ban đầu, chẳng hạn như việc dán nhãn sai các chai lọ.
  • , Colombo’s . , . , 52 .Từ mặt đất nhìn lại, cảng Colombo chẳng có gì nổi bật. Ai bước vào cảng cũng chỉ thấy hàng rào thép gai, những bức tường từ thời thuộc địa và các trạm an ninh. Nhưng với các thủy thủ lên bờ sau bao đêm cô độc giữa biển khơi, thú vui ở Câu lạc bộ đêm B52 và Quán rượu Stallion chỉ cách vài bước đi loạng choạng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*stam-“to trip up; to stammer, stutter”

Cùng gốc (doublet)stammer

AI