Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khuyết điểmdanh từA fault or malfunction.
- Độ thiếu hụt, số lượng thiếudanh từThe quantity or amount by which anything falls short.
- Phần thiếu hụtdanh từA part by which a figure or quantity is wanting or deficient.
- Đào tẩu, ly khai, bỏ hàng ngũđộng từnội động từ (intransitive)To abandon or turn against; to cease or change one's loyalty, especially from a military organisation or political party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defect (from sth) (to sth)bỏ đảng/country gì để gia nhập enemy gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)birth defectDị tật bẩm sinhgenetic defectKhuyết tật di truyềnmanufacturing defectLỗi sản xuấtcongenital heart defectDị tật tim bẩm sinhline defectLoại khiếm khuyết tinh thể; một chiều, bao gồm cả các cạnh và độ lệch trục vítbulk defectLoại khiếm khuyết tinh thể; ba chiều, bao gồm lỗ chân lông, khoảng trống hoặc khoảng trống, tạp chất (hạt lạ), kết tủa và các biến thể thành phần quy mô lớn
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đào ngũ
- To desert one's army, to flee from combat.
Ví dụ
- ; ; khuyết tật ở tai hoặc mắt; khuyết tật trong gỗ hoặc sắt; khiếm khuyết về trí nhớ hoặc khả năng phán đoán
- .và sự chuyên cần không mệt mỏi giúp họ bù đắp những khiếm khuyết của nền giáo dưỡng thuở nhỏ.
- , , .Khi quá cảnh qua Thái Lan, cô đã nộp bản cam kết viết tay đồng ý đào tẩu, một điều kiện để người tị nạn Triều Tiên được phép nhập cảnh vào Hàn Quốc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc defectNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdefectus“a failure, lack”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- featuretrái nghĩakhuyết điểm, trái ngược với đặc điểm tích cực