Dịch

defector

C1danh từ (noun)
UK/dɪˈfɛktə(ɹ)/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáodanh từOne who defects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defectorDạng gốc (base form)
  2. defectorsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • defector (from A) (to B)người đào tẩu (từ A) (sang B)

Cụm từ (phrase)

defector-in-placedanh từNgười trốn sang một thế lực nước ngoài nhưng vẫn ở lại quê hương của họ để thu thập thông tin, v.v

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēfector

Ví dụ

  • Aart .Aart là kẻ đào ngũ của ISIS.
  • .Anh ấy là kẻ đào ngũ.
  • .Jim tự nhận là kẻ đào ngũ của ISIS.

AI