Nghĩa chính
- Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; (tôn giáo) kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáodanh từOne who defects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defectorDạng gốc (base form)
- defectorsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defector (from A) (to B)người đào tẩu (từ A) (sang B)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| defector-in-placedanh từ | danh từ | Người trốn sang một thế lực nước ngoài nhưng vẫn ở lại quê hương của họ để thu thập thông tin, v.v |
Họ từ (word family)
cùng gốc defectorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēfector
Ví dụ
- Aart .Aart là kẻ đào ngũ của ISIS.
- .Anh ấy là kẻ đào ngũ.
- .Jim tự nhận là kẻ đào ngũ của ISIS.