Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Con bướmdanh từA flying insect of the order Lepidoptera, distinguished from moths by their diurnal activity and generally brighter colouring.
- Băng keo bướmdanh từđứng trước danh từ (attributive)A use of surgical tape, cut into thin strips and placed across an open wound to hold it closed.
- Bơi bướmdanh từThe butterfly stroke.
- Cắt kiểu cánh bướmđộng từngoại động từ (transitive)To cut (food) almost entirely in half and spread the halves apart, in a shape suggesting the wings of a butterfly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butterflyNguyên thể (infinitive)
- butterfliesSố nhiều (plural)
- butterfliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- butterflyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butterfly effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng bươm bướm |
| butterfly knifedanh từ | danh từ | Dao bướm |
| butterfly pattern | Mô hình cánh bướm | |
| butterfly strokedanh từ | danh từ | Kiểu bơi bướm |
| butterfly valvedanh từ | danh từ | Van bướm |
| social butterflydanh từ | danh từ | Người thích giao du, thích tham dự các bữa tiệc và các hoạt động xã hội khác; một con người |
| monarch butterflydanh từ | danh từ | Bướm vua |
| butterfly knotdanh từ | danh từ | Loại nút thắt dùng để tạo điểm neo trên một sợi dây dài. Được người leo núi sử dụng nhiều. Còn được gọi là nút bướm núi cao |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Đường cong bướm
- Any of several plane curves that look like a butterfly; see Butterfly curve (transcendental) and Butterfly curve (algebraic).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc butterfly- butterflylikeGiống hoặc đặc trưng của một con bướmtính từ
- butterflierNgười sưu tầm hoặc nghiên cứu về loài bướmdanh từ
- butterflyfishCác nhóm cá biển nhiệt đới dễ thấy thuộc họ Chaetodontidae; cá cờ và cá san hô cũng được xếp vào nhóm này. Cá bướm khá nhỏ, chủ yếu dài từ 12 đến 22 cm (c.7-9 in)danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .Đúng vậy. Tôi giống như một con bướm, và tôi sẽ chỉ sống trong chốc lát.
- ; ; băng keo bướm; băng gạc bướm; dải băng bướm
- .Tôi thường cảm thấy vô cùng bồn chồn trước mỗi kỳ thi.