Dịch

butterfly

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbʌ.tə(ɹ).flaɪ/US/ˈbʌ.tə(ɹ).flaɪ/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Con bướmdanh từA flying insect of the order Lepidoptera, distinguished from moths by their diurnal activity and generally brighter colouring.
  2. Băng keo bướmdanh từđứng trước danh từ (attributive)A use of surgical tape, cut into thin strips and placed across an open wound to hold it closed.
  3. Bơi bướmdanh từThe butterfly stroke.
  4. Cắt kiểu cánh bướmđộng từngoại động từ (transitive)To cut (food) almost entirely in half and spread the halves apart, in a shape suggesting the wings of a butterfly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butterflyNguyên thể (infinitive)
  2. butterfliesSố nhiều (plural)
  3. butterfliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. butterflyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

butterfly effectdanh từHiệu ứng bươm bướm
butterfly knifedanh từDao bướm
butterfly patternMô hình cánh bướm
butterfly strokedanh từKiểu bơi bướm
butterfly valvedanh từVan bướm
social butterflydanh từNgười thích giao du, thích tham dự các bữa tiệc và các hoạt động xã hội khác; một con người
monarch butterflydanh từBướm vua
butterfly knotdanh từLoại nút thắt dùng để tạo điểm neo trên một sợi dây dài. Được người leo núi sử dụng nhiều. Còn được gọi là nút bướm núi cao

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Đường cong bướm
  1. Any of several plane curves that look like a butterfly; see Butterfly curve (transcendental) and Butterfly curve (algebraic).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

butterfly

  1. từ tiếng Anh trung đạibuterflie
  2. từ tiếng Anh cổbuterflēoge

Ví dụ

  • . , .Đúng vậy. Tôi giống như một con bướm, và tôi sẽ chỉ sống trong chốc lát.
  • ; ; băng keo bướm; băng gạc bướm; dải băng bướm
  • .Tôi thường cảm thấy vô cùng bồn chồn trước mỗi kỳ thi.

AI