butterfly knot
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại nút thắt dùng để tạo điểm neo trên một sợi dây dài. Được người leo núi sử dụng nhiều. Còn được gọi là nút bướm núi caodanh từA type of knot used to provide an anchor point on a long line. Much used by mountaineers. Also known as the alpine butterfly knot.
- Nút thắt trang trí nhỏ sử dụng một hoặc hai dâydanh từA small decorative woven knot using one or two cords.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butterfly knotDạng gốc (base form)
- butterfly knotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alpine butterfly knotdanh từ | danh từ | Loại nút thắt dùng để tạo điểm neo trên một sợi dây dài. Được người leo núi sử dụng nhiều. Còn được gọi đơn giản là nút thắt bướm |
| butterfly-knottedtính từ | tính từ | Buộc bằng nút bướm hoặc nút thắt |
Ví dụ
- ?
- .